Danh mục ngành nghề kinh doanh của Công ty theo mã ngành kinh tế.
Công ty hoạt động theo các ngành nghề kinh doanh đã đăng ký dưới đây (mã ngành theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):
| Mã ngành | Ngành nghề kinh doanh |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loạiSản xuất kết cấu thép xây dựng, khung nhôm kính, inox |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4290 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácXây lắp trạm biến áp và đường dây điện đến 35KV |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khácKhoan phụt và xử lý nền thân công trình |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngTre, nứa, gỗ cây, gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanTư vấn thiết kế các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, cấp thoát nước; tư vấn giám sát xây dựng các công trình xây dựng |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuậtKhoan thăm dò địa chất, khai thác nước ngầm; kiểm định chất lượng công trình xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi |